Ghé đầu chịu báng
Direct English translation
To lean one's head in and bear the cudgel.
Equivalent English version
To take the rap
Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc tự đưa mình ra để nhận phần khó khăn, thiệt thòi hoặc hậu quả, kể cả do người khác gây nên. Cách nói dùng “ghé đầu” nhấn mạnh sắc thái cam chịu, cúi mình đón nhận sự trừng phạt hay trách nhiệm.
English explanation
Refers to putting oneself forward to bear hardship, blame, or consequences, even for others’ faults. This wording suggests a more resigned, submissive act of inclining oneself to receive punishment or responsibility.